|
|
|
 |
 |
|
|
 |
|
 |
 |
 |
|
NHẬT BẢN |
Ưu thế: Là Quốc gia Châu Á phát triển
nhất, nền giáo dục được đánh giá cao. Cơ
hội học bổng 25-50% học phí. Cơ hội làm
thêm tốt.
|
Giới thiệu chung
Nhật
Bản là một quần đảo hình cánh cung ở Tây
Bắc Thái Bình Dương cạnh phía Đông của
đại lục Âu - Á. Nhật Bản có diện tích
khoảng 327.000 km2. Vì nằm ở giữa vùng
ôn đới nên khí hậu nhìn chung ôn hoà
với các mùa rõ rệt: Mùa Hè (tháng 6, 7,
8); Mùa Đông (tháng 12, 1, 2). Nhật Bản
là một đất nước có nền văn hoá phong phú
và mang đậm tính truyền thống. Nhật Bản
là một trong những quốc gia phát triển
nhất trên thế giới. Thế mạnh của nền
giáo dục Nhật Bản chính là kỹ thuật điện
tử, công nghệ, kinh tế, quản trị kinh
doanh..
Chương trình học
| § |
Chương
trình tiếng Nhật |
: |
6 tháng -
2 năm, dành cho mọi đối tượng |
| § |
Cao đẳng |
: |
2 - 3 năm,
dành cho học sinh tốt nghiệp PTTH và đạt trình độ tiếng Nhật
theo yêu cầu . |
| § |
Cao đẳng
Kỹ thuật |
: |
2 - 3 năm,
dành cho học sinh tốt nghiệp PTTH trở lên và đạt trình độ tiếng Nhật
theo yêu cầu. |
| § |
Đại học |
: |
4 - 6 năm,
dành cho học sinh tốt nghiệp PTTH trở lên, đạt trình độ tiếng Nhật, cấp
300 giờ và đạt kỳ thi tuyển của trường. |
| § |
Sau đại
học |
: |
2 - 5 năm,
dành cho sinh viên tốt nghiệp ĐH, sau ĐH hoặc có trình độ tương
đương |
Nhập học
|
Nhập
học |
Tháng
1 |
Tháng
4 |
Tháng
7 |
Tháng
10 |
|
Tiếng Nhật |
Hạn nộp hồ sơ: tháng 6 |
Hạn nộp hồ sơ: tháng 11 |
Hạn nộp hồ sơ: tháng 2 |
Hạn nộp hồ sơ: tháng 5 |
|
CĐ/ ĐH/ Sau ĐH |
|
Hạn nộp hồ sơ: tháng 11 |
|
Hạn nộp hồ sơ: tháng 5 |
Dự toán kinh phí
Học phí năm đầu tiên:
Tiếng
Nhật
(1 Năm) |
CĐ
chuyên nghiệp
(1 năm) |
Cao
đẳng kỹ thuật
(1 năm) |
Đại
học
(1 năm) |
Cao
học
(1 năm) |
|
#USD 5000 -6000 |
#USD 3000 -5000 |
#USD 3000 -5000 |
#USD 3000 -7000 |
#USD 3000 -7000 |
Lưu ý:
Học phí năm học đầu tiên cao hơn các năm
sau do ngoài tiền học phí, còn bao gồm
tiền nhập học, tiền xây dựng cơ bản và
các phí khác.
Trong các năm học tiếp theo, chi phí học
tập giảm đi khoảng 30%.
Phí sinh hoạt
Chi phí sinh hoạt có thể thay đổi tuỳ
theo thành phố (sinh hoạt phí ở Tokyo là
cao nhất)
| |
§ |
Ăn |
: |
200 – 300
USD / tháng |
| |
§ |
Nhà ở |
: |
300 – 450
USD/ tháng - 1 phòng khoảng 10 m2 (phòng riêng) |
| |
§ |
Chi
phí khác |
: |
100
USD/ tháng |
Làm thêm
Cơ hội làm thêm ngoài giờ học như dạy
tiếng nước ngoài, phục vụ nhà hàng, bán
hàng, gia sư, văn phòng, giao hàng …
Mức lương: Y 800 - 1000/ giờ(SD
7- 9/ giờ.)
Một
số trường cao đẳng,đại học
Các trường dạy tiếng Nhật:
Trường Ngoại ngữ Tokyo, Trường ngôn ngữ
An, Trường Đông kinh Nhật, Trường Ngoại
ngữ và Thương mại, Trường Osaka Ywca…
Các trường Đại học tại Nhật Bản: Đại học Kinh tế Osaka, Đại học Chuo (Tokyo), Đại học Ryukoku, Đại học Tokai, Đại học tổng hợp Kyoto
|
|
|
|
|
Copyright © 2006 Duc Anh Advisory &
Translation Co., Ltd.
|
|
 |
|
|
| |