|
|
|
 |
 |
|
|
 |
|
 |
 |
 |
|
HÀN QUỐC |
Ưu thế: Là Quốc gia Châu Á phát triển, mức sống cao, học phí rẻ, cơ hội học bổng 50%. Cơ hội làm thêm tốt.
|
Giới thiệu chung
Bán đảo Triều Tiên với vị trí địa lý mang tính chiến lược trong khu vực đã và đang
chứng minh cho cả thế giới biết về những thành tựu kinh tế và nền văn hoá truyền thống của mình.
Nền tảng của cho sự tăng trưởng đó chính là nguồn nhân lực ưu tú mà nền giáo dục Hàn Quốc đã dày công đào tạo
trong suốt 30 năm qua. Với niềm tin đó, chính phủ Hàn Quốc đã quyết định đặt trọng tâm phát triển giáo dục để đón
đầu những thách thức nhân lực trong tương lai. Với những lý do trên, Hàn Quốc được tin tưởng sẽ trở thành một địa
chỉ du học tiềm năng và hấp dẫn cho du học sinh Việt Nam.
Giáo dục

(Hệ thống giáo dục Hàn Quốc) |
| |
§ |
Chương trình tiếng Hàn |
: |
10 tuần/
khoá, dành cho học sinh tốt nghiệp PTTH |
| |
§ |
Cao
đẳng chuyên nghiệp |
: |
2 – 3 năm,
dành cho học sinh tốt nghiệp PTTH và đạt trình độ tiếng Hàn theo
yêu |
| |
§ |
Đại
học |
: |
4 – 6 năm,
dành cho học sinh tốt nghiệp PTTH, đạt trình độ tiếng Hàn và đạt
kỳ thi tuyển của trường. |
| |
|
Sau
đại học |
|
2 – 4 năm,
dành cho sinh viên tốt nghiệp Đại học, sau Đại học hoặc có trình
độ tương đương |
Nhập học
|
Nhập
học |
Tháng
3 |
Tháng
6 |
Tháng
9 |
Tháng
12 |
|
Tiếng Hàn |
Hạn nộp hồ sơ: tháng 12 |
Hạn nộp hồ sơ: tháng 3 |
Hạn nộp hồ sơ: tháng 6 |
Hạn nộp hồ sơ: tháng 9 |
|
CĐ/ ĐH/ Sau ĐH |
|
Hạn nộp hồ sơ: tháng 3 |
|
Hạn nộp hồ sơ: tháng 9 |
Dự toán kinh phí
Học phí năm đầu tiên
Tiếng
Hàn
(khóa 10 tuần) |
CĐ
chuyên nghiệp
(1 năm) |
Đại
học
(1 năm) |
Cao
học
(1 năm) |
|
USD 600 - 800 |
USD 4.500- 7500 |
USD 4.500 - 7.500 |
USD 6.000- 7500 |
Lưu ý:
Học phí năm học đầu tiên cao hơn các năm sau do ngoài tiền học phí, còn bao gồm tiền nhập học, và các phí khác.
Trong các năm học tiếp theo, học phí
giảm đi khoảng 30 - 50%.
Phí sinh hoạt
Chi phí sinh hoạt có thể thay đổi tuỳ theo thành phố (sinh hoạt phí ở Seoul là cao nhất)
| |
§ |
Ăn |
: |
100 – 200
USD / tháng |
| |
§ |
Nhà ở |
: |
120 – 200
USD/ tháng |
| |
§ |
Chi
phí khác |
: |
40 – 100
USD/ tháng |
Làm thêm
Cơ hội làm thêm ngoài giờ học như dạy
tiếng nước ngoài, phục vụ nhà hàng, bán
hàng, gia sư, văn phòng, giao hàng …
Mức lương: USD
6- 8/ giờ.
Các
trường đại học lớn
Đại học Hanyang, Đại học Daegu, Đại học Kyonggi, Đại học Ajou, Đại học Ajou, Đại học Chosun, Đại học tổng hợp Yonsei, Đại học Chung Ang, Cao đẳng Kimpo…
|
|
|
|
|
|
Copyright © 2006 Duc Anh Advisory &
Translation Co., Ltd.
|
|
 |
|
|
| |