VƯƠNG QUỐC ANH
Ưu thế: Nền giáo dục lâu đời nhất và là cái nôi tiếng Anh của thế giới. Cơ hội học tập và làm thêm tốt.
Giới thiệu chung
Anh quốc được mệnh danh là xứ sở sương mù, quê hương của bóng đá. Thời tiết ở Anh rất đặc biệt, có thể bây giờ là tuyết nhưng chỉ sau đó vài giờ là đã có nắng rồi. Tuy nhiên rất hiếm khi khi thời tiết quá lạnh hoặc quá nóng tới mức không chịu nổi. Anh quốc là cánh cửa mở sang lục địa châu Âu. Khi bạn đã tới Anh quốc thì phần còn lại của châu Âu chỉ còn trong gang tấc. Anh quốc là một quốc gia đa dân tộc, đa văn hoá với ngôn ngữ tiếng Anh được coi là chuẩn mực trên thế giới. Anh quốc là nước thuộc nhóm G7 – những nước phát triển nhất thế giới. Thu nhập bình quân đầu người cao, mức sống chung cao, văn hoá, kinh tế, khoa học công nghệ … phát triển.
Giáo dục
Tại Anh quốc vấn đề giáo dục luôn được đặt lên hàng đầu. Tại đây có những trường lâu đời, có uy tín nhất trên thế giới và cũng là nơi có nhiều cải cách về giáo dục nhất trên thế giới. Bằng do các trường Anh quốc cấp được công nhận trên toàn thế giới bất kể nó được cấp bởi một trường đại học lâu đời đã có từ hơn 500 năm nay hay một trường Đại học bách khoa mới được thành lập. Các sinh viên không thuộc khối châu Âu thường tận dụng cơ hội học tập tại Anh quốc để tận mắt tìm hiểu xem khối thương mại khổng lồ này hoạt động ra sao. Rất nhiều trường của Anh quốc đã triển khai những chương trình giảng dạy trao đổi với các trường ở châu Âu, tạo cơ hội cho sinh viên có thể học tâp một năm tại các nước châu Âu khác.Tại Anh quốc bạn được học tập trong môi trường lý tưởng và chuyên nghiệp, đội ngũ giáo viên tận tuỵ và hơn hết bạn sẽ được tiếp thu một trong những nền văn minh tiên tiến nhất trên thế giới, điều đó tạo điều kiện cho bạn có một tương lai tốt đẹp.
Chương trình học
 
§ Trung học : Cấp 2, 3
§ Chứng chỉ A level : Học từ 1 –2 năm, học sinh từ 16 tuổi trở lên;
§ Dự bị đại học : Học sinh hết lớp 11 trở lên, có nguyện vọng học lên cao đẳng/ đại học;
§ Cao đẳng : 1- 2 năm, sau đó sinh viên có thể chuyển tiếp lên đại học;
§ Đại học
 
: 3 – 4 năm (tuỳ ngành)
§ Cao học : 1- 2 năm (tuỳ ngành)

Điều kiện nhập học với hầu hết các trường là học vấn trung bình trở lên. Tíêng Anh cho bậc đại học và cao đẳng là điểm IELTS 5.5 – 7.0/ TOEFL 550 – 650. Bạn có thể hoàn thiện trình độ tiếng Anh của mình tại Việt Nam hoặc tại Anh. Thông thường, học sinh Việt Nam tốt nghiệp PTTH muốn sang học đại học ở Anh, ngoài yêu cầu về tiếng Anh, thường phải học chương trình dự bị đại học (1 năm) trước.
Nhập học
 
§ Khoá tiếng Anh : Bất kì tháng nào trong năm;
§ Khoá chuyên nghành : Các tháng 2, 4, 9 hàng năm hoặc 2,5,9
Dự toán kinh phí ( ₤ )
 
Tiếng Anh/ tuần PTTH/ năm A Level/ Năm Cao đẳng / năm Đại học/ năm Sau ĐH/ năm Ăn ở/ năm
150- 300 6000-14000 4000-7000 5200 –8000 6750- 1600 6950- 1500 4000- 5000

Làm thêm
Cơ hội làm thêm ngoài giờ học như dạy tiếng nước ngoài, phục vụ nhà hàng, bán hàng, gia sư, văn phòng, giao hàng …
Mức lương: USD 6- 10/ giờ.
Danh sách các trường đại học
  § Danh sách các trường : <= Click để xem chi tiết các trường
  1 Northumbria University www.unn.ac.uk
  2 Middlesex University www.mdx.ac.uk
  3 University of Hertfordshire www.herts.ac.uk
  4 Thames Valley University, London www.tvu.ac.uk
  5 University of Sunderland www.sunderland.ac.uk
  6 Salford University www.salford.ac.uk
  7 School of Technology and Management www.stmlondon.co.uk
  8 Oxford Brookes University www.brookes.ac.uk
  9 University of East London www.uel.ac.uk
  10 Brunel University www.brunel.ac.uk
  11 University of Wales, Aberystwyth www.aber.ac.uk
  12 University of Essex (Insearch) www.essex.ac.uk
  13 Nottingham Trent University www.ntu.ac.uk
  14 University of  Portsmouth www.port.ac.uk
  15 University of Sussex www.sussex.ac.uk
  16 The University of Sheffield www.sheffield.ac.uk
  17 London Metropolitan University www.londonmet.ac.uk
  18 University of  East Anglia www.uea.ac.uk
  19 Bournemouth University www.bournemouth.ac.uk
  20 University of Newcastle Upon Tyne www.ncl.ac.uk
  21 Cardiff University www.cf.ac.uk
  22 London School of Commerce www.lsclondon.co.uk
  23 University of Brighton www.brighton.ac.uk
  24 The University of Nottingham www.nottingham.ac.uk
  25 The University of Plymouth www.plymouth.ac.uk
  26 University of Birmingham www.bham.ac.uk
  27 Nottingham Trent International College www.ntic.ac.uk
  28 Sussex Down College www.sussexdowns.ac.uk
  29 Ealing, Hammersmith & West London www.hwlc.ac.uk
  30 David Game College www.davidgame-group.com
  31 Dudley College www.dudleycol.ac.uk
  32 Hopwood Hall College www.hopwood.ac.uk
  33 Britin College (EF) www.ef.com
  34 Bloomsbury International College www.bloomsbury-interantional.com
  35 Bellerbys College www.bellerbys.com
  36 Notre Dame College www.notredame.ac.uk
  37 Brooke House College www.brookehouse.com
  38 Newcastle College www.newcastlecollege.co.uk
  39 LIBT www.libt.uk.com
  40 HIBT www.hibt.uk.com
  41 Stafford House www.staffordhouse.com
  42 Language Specialist Interantional www.lsi-interantional.co.uk
  43 Anglolang Academy of English www.anglolang.com
  44 Management and Language Specialist www.mls-college.co.uk
  45 Broxtowe College www.broxtowe.ac.uk
  46 Maritime Greenwich College www.greenwichcollege.co.uk
  47 INTO (University of East Anglia www.uea.ac.uk/into
Về Đầu Trang